bg header

mature student

EN - VI
Definitions

mature student
noun

ipa us/məˌtʃʊr ˈstuː·dənt/

A student at a college or university who is older than the typical student.

Một sinh viên tại trường cao đẳng hoặc đại học có độ tuổi lớn hơn so với độ tuổi sinh viên thông thường.
Nghĩa phổ thông:
Sinh viên lớn tuổi
Ví dụ
The university offers special orientation sessions specifically designed for mature students returning to education.
Trường đại học cung cấp các buổi định hướng đặc biệt, được thiết kế riêng cho các sinh viên lớn tuổi quay trở lại giảng đường.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect