
hail
EN - VI

hailnoun
C2
[ Uncountable ]
Small, hard balls of ice that fall from the sky like rain
Những viên băng nhỏ, cứng rơi từ trên trời xuống như mưa.
Nghĩa phổ thông:
Mưa đá
Ví dụ
After the sudden storm, the ground was covered with a thin layer of hail .
Sau cơn bão đột ngột, mặt đất được phủ một lớp mưa đá mỏng.
Xem thêm
hailverb(CALL)
C2
[ Transitive ]
To call out to someone to get their attention
Thực hiện hành động gọi lớn tiếng hoặc ra hiệu cho ai đó nhằm thu hút sự chú ý của họ.
Nghĩa phổ thông:
Gọi
Ví dụ
He quickly turned and hailed his friend who was walking away.
Anh ấy nhanh chóng quay lại và gọi người bạn đang đi khuất.
Xem thêm
hailverb(ICE)
C2
[ Intransitive ]
To have small, hard balls of ice fall from the sky like rain.
Diễn tả việc những viên băng nhỏ, rắn chắc rơi xuống từ bầu trời tương tự như mưa.
Nghĩa phổ thông:
Mưa đá
Ví dụ
Suddenly, it began to hail heavily, covering the ground with tiny ice pellets.
Đột nhiên, trời bắt đầu mưa đá rất to, bao phủ mặt đất bằng những hạt đá li ti.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


