
summons
EN - VI

summonsnoun
C2
An official order to go to court
Một văn bản hoặc lệnh chính thức yêu cầu trình diện trước tòa án.
Nghĩa phổ thông:
Giấy triệu tập
Ví dụ
He received a summons telling him to appear in court next month.
Anh ấy nhận được giấy triệu tập ra hầu tòa vào tháng tới.
Xem thêm
C2
An order to appear
Một lệnh triệu tập
Nghĩa phổ thông:
Giấy triệu tập
Ví dụ
The student received a summons to the principal's office after the incident.
Học sinh bị gọi lên phòng hiệu trưởng sau vụ việc.
Xem thêm
summonsverb
C2
To tell someone to come to a person or place
Ra lệnh hoặc yêu cầu một người đến có mặt tại một địa điểm hoặc gặp một người cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Gọi đến
Ví dụ
Following the alarm, security personnel were summonsed to the main gate immediately.
Sau tín hiệu báo động, nhân viên an ninh được điều động đến cổng chính ngay lập tức.
Xem thêm
C2
To officially tell someone they must come to court
Ra lệnh chính thức yêu cầu một cá nhân phải trình diện trước tòa án.
Nghĩa phổ thông:
Triệu tập
Ví dụ
The court decided to summons the property owner to explain the building violations.
Tòa án quyết định triệu tập chủ sở hữu tài sản để giải trình về các vi phạm xây dựng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


