bg header

summon

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

summon
verb
(ORDER)

ipa us/ˈsʌm·ən/

To officially tell someone to come to a place, or to formally set up a meeting.

Chính thức yêu cầu hoặc ra lệnh cho một người nào đó phải có mặt tại một địa điểm cụ thể, hoặc chính thức triệu tập một cuộc họp.
Nghĩa phổ thông:
Triệu tập
Ví dụ
The board needs to summon an emergency meeting to discuss the new regulations.
Hội đồng cần triệu tập một cuộc họp khẩn cấp để thảo luận các quy định mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

summon
verb
(PRODUCE STRENGTH)

ipa us/ˈsʌm·ən/

To make yourself have the courage or strength needed, especially by trying hard

Huy động hoặc khơi dậy (trong bản thân) lòng dũng cảm hoặc sức mạnh cần thiết, thường là bằng một nỗ lực lớn.
Nghĩa phổ thông:
Lấy hết sức
Ví dụ
She had to summon all her determination to complete the difficult race.
Cô ấy phải dồn hết quyết tâm để hoàn thành cuộc đua đầy thử thách.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect