bg header

overheat

EN - VI
Definitions
Form and inflection

overheat
verb
(TEMPERATURE)

ipa us/ˌoʊ·vərˈhiːt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make or become too hot

Làm nóng quá mức hoặc tự trở nên quá nóng.
Nghĩa phổ thông:
Quá nhiệt
Ví dụ
The chef had to turn down the stove because the oil was starting to overheat.
Đầu bếp phải vặn nhỏ lửa bếp vì dầu bắt đầu bốc khói.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

overheat
verb
(ECONOMY)

ipa us/ˌoʊ·vərˈhiːt/
[ Intransitive ]

For an economy, to grow so fast that prices and costs rise rapidly.

Đối với một nền kinh tế, thuật ngữ này mô tả tình trạng tăng trưởng quá nhanh, dẫn đến việc giá cả và chi phí tăng lên một cách chóng mặt.
Nghĩa phổ thông:
Quá nóng
Ví dụ
Sustained rapid growth without proper controls can easily make an economy overheat.
Tăng trưởng nhanh kéo dài nếu không có các biện pháp kiểm soát phù hợp có thể dễ dàng khiến nền kinh tế trở nên quá nóng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect