bg header

hectic

EN - VI
Definitions
Form and inflection

hectic
adjective

ipa us/ˈhek·tɪk/

Very busy with many things happening quickly.

Vô cùng bận rộn với nhiều sự việc diễn ra nhanh chóng và dồn dập.
Nghĩa phổ thông:
Tất bật
Ví dụ
The restaurant kitchen got really hectic during the dinner rush, with chefs shouting orders and dishes flying out.
Bếp của nhà hàng trở thành một 'chảo lửa' trong giờ cao điểm phục vụ bữa tối, với các đầu bếp liên tục hét gọi món và món ăn được đưa ra tới tấp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect