bg header

homely

EN - VI
Definitions
Form and inflection

homely
adjective
(PLAIN)

ipa us/ˈhoʊm·liː/

Plain or ordinary, but pleasant

Có tính chất giản dị, không phô trương hoặc bình thường, nhưng lại tạo cảm giác dễ chịu và thân thuộc.
Nghĩa phổ thông:
Ấm cúng
Ví dụ
Despite its homely exterior, the small shop welcomed visitors with a friendly atmosphere.
Mặc dù có vẻ ngoài bình dị, cửa hàng nhỏ vẫn chào đón khách với một bầu không khí thân thiện.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

homely
adjective
(UGLY)

ipa us/ˈhoʊm·liː/

(of a person) ugly

Liên quan đến đặc điểm ngoại hình của một người bị coi là kém hấp dẫn hoặc xấu xí.
Nghĩa phổ thông:
Xấu xí
Ví dụ
She felt homely when she looked in the mirror, but her friends always told her she had a kind heart.
Cô ấy cảm thấy mình không được xinh đẹp mỗi khi nhìn vào gương, nhưng bạn bè cô ấy luôn nói rằng cô ấy có một tấm lòng nhân hậu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect