bg header

snug

EN - VI
Definitions
Form and inflection

snug
noun

ipa us/snʌg/

A small room or section within a pub, suitable for only a few people.

Một căn phòng nhỏ hoặc một khu vực riêng biệt nằm bên trong quán rượu, thường được thiết kế để phục vụ một số lượng ít khách hàng.
Ví dụ
That old pub is famous for its cozy snug, which has only two small tables.
Quán rượu lâu năm đó nổi tiếng với gian nhỏ ấm cúng, nơi chỉ có vỏn vẹn hai chiếc bàn nhỏ.
Xem thêm

snug
adjective

ipa us/snʌg/

Fitting closely

Vừa vặn chặt chẽ.
Nghĩa phổ thông:
Ôm sát
Ví dụ
She pulled the warm hat on, and it felt snug around her ears.
Cô ấy đội chiếc mũ ấm lên, và nó ôm khít, ấm áp quanh tai.
Xem thêm

Feeling warm, comfortable, and safe, or making you feel warm, comfortable, and safe.

Có cảm giác ấm áp, thoải mái và an toàn, hoặc tạo ra cảm giác đó.
Nghĩa phổ thông:
Ấm cúng
Ví dụ
After a long hike, sitting by the fire felt wonderfully snug and relaxing.
Sau một chuyến đi bộ dài, ngồi bên đống lửa cảm thấy thật khoan khoái và thư thái.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect