bg header

cosy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

cosy
noun
(WARM COVER)

ipa us/ˈkoʊ·ziː/

A cover put on a teapot or boiled egg to keep it warm.

Một vật dụng che phủ được đặt lên ấm trà hoặc trứng luộc nhằm mục đích giữ nhiệt.
Nghĩa phổ thông:
Áo ủ
Ví dụ
The knitted cosy helped the boiled egg stay warm for breakfast.
Chiếc áo trứng đan giúp quả trứng luộc giữ ấm cho bữa sáng.
Xem thêm

cosy
noun
(STORY)

ipa us/ˈkoʊ·ziː/

A crime or mystery story that is gentle and not frightening or shocking, often set in a pleasant place and without much violence or sex.

Một thể loại truyện trinh thám hoặc bí ẩn được đặc trưng bởi tính chất nhẹ nhàng, không gây sợ hãi hay sốc, thường lấy bối cảnh ở một địa điểm dễ chịu và ít chứa đựng các yếu tố bạo lực hay tình dục.
Nghĩa phổ thông:
Truyện trinh thám nhẹ nhàng
Ví dụ
Her latest book was a classic cosy, featuring an amateur detective solving a puzzling case in a quiet seaside town.
Cuốn sách mới nhất của cô ấy là một tác phẩm trinh thám nhẹ nhàng kinh điển, kể về một thám tử nghiệp dư phá một vụ án hóc búa tại một thị trấn ven biển yên bình.
Xem thêm

cosy
adjective
(COMFORTABLE)

ipa us/ˈkoʊ·ziː/

Feeling comfortable and pleasant, especially because a place is small and warm.

Cảm giác thoải mái và dễ chịu, đặc biệt là khi một nơi nào đó nhỏ và ấm áp.
Nghĩa phổ thông:
Ấm cúng
Ví dụ
The small cabin, with its crackling fire, offered a truly cosy retreat from the winter storm.
Căn nhà gỗ nhỏ, với tiếng lửa bập bùng trong lò, là một chốn ẩn mình ấm cúng tuyệt vời giữa bão tuyết mùa đông.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Describes crime or mystery stories that are not scary or shocking, do not have much violence or sex, and usually take place in pleasant settings.

Mô tả thể loại truyện trinh thám hoặc bí ẩn không gây sợ hãi hay sốc, ít chứa các yếu tố bạo lực hay tình dục, và thường lấy bối cảnh ở những nơi dễ chịu hoặc an toàn.
Ví dụ
She preferred reading cosy mysteries set in quaint villages, finding them relaxing before bed.
Cô ấy thích đọc những cuốn truyện trinh thám nhẹ nhàng lấy bối cảnh ở những ngôi làng cổ kính, thấy chúng giúp thư giãn trước khi ngủ.
Xem thêm

cosy
adjective
(TOO CLOSE)

ipa us/ˈkoʊ·ziː/

Describing a situation that is easy for those involved but might not be honest or legal

Mô tả một tình huống tạo điều kiện thuận lợi cho những người có liên quan, nhưng có thể không minh bạch hoặc vi phạm pháp luật.
Nghĩa phổ thông:
Móc ngoặc
Ví dụ
The report revealed a cosy deal for land development that seemed to benefit only a few individuals.
Báo cáo đã tiết lộ một thỏa thuận mờ ám trong dự án phát triển đất đai, dường như chỉ mang lại lợi ích cho một số ít cá nhân.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect