
comfortable
EN - VI

comfortableadjective(CLOTHES/FURNITURE)
A2
Giving a pleasant feeling and not causing any physical problems.
Mang lại cảm giác dễ chịu và không gây ra bất kỳ khó chịu nào về mặt thể chất.
Nghĩa phổ thông:
Thoải mái
Ví dụ
The airline seats were surprisingly comfortable , making the long flight much more enjoyable.
Ghế máy bay thoải mái đến đáng ngạc nhiên, khiến chuyến bay dài trở nên dễ chịu hơn nhiều.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
comfortableadjective(PHYSICALLY OKAY)
B1
Relaxed and free from pain
Ở trạng thái cơ thể được thư giãn và không gặp phải cảm giác đau đớn hoặc khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Thoải mái
Ví dụ
She adjusted her position to be more comfortable on the airplane.
Cô ấy điều chỉnh tư thế để thoải mái hơn trên máy bay.
Xem thêm
B1
Having little pain (used for sick or hurt people in a hospital).
Trạng thái cảm thấy ít hoặc không còn đau đớn, thường được áp dụng cho bệnh nhân hoặc người bị thương đang được chăm sóc trong cơ sở y tế.
Nghĩa phổ thông:
Dễ chịu
Ví dụ
After the operation, the nurse made sure the patient was comfortable by adjusting their pillow and giving them medication.
Sau ca phẫu thuật, y tá đã đảm bảo bệnh nhân được dễ chịu bằng cách điều chỉnh gối và cho họ uống thuốc.
Xem thêm
comfortableadjective(NO PROBLEMS)
B2
Feeling no worry about a situation
Mô tả trạng thái tâm lý không còn cảm thấy lo lắng hay bận tâm về một tình huống cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Yên tâm
Ví dụ
She felt comfortable with the new plan and quickly agreed to it.
Cô ấy hoàn toàn yên tâm với kế hoạch mới nên đã nhanh chóng đồng ý.
Xem thêm
comfortableadjective(ENOUGH MONEY)
C2
Having enough money to live well
Có đủ tiền bạc để duy trì một cuộc sống thoải mái và sung túc.
Nghĩa phổ thông:
Khá giả
Ví dụ
She chose a career that would allow her to live a comfortable life, not necessarily a rich one.
Cô ấy chọn một nghề nghiệp giúp cô ấy có thể sống một cuộc sống sung túc, chứ không nhất thiết phải giàu có.
Xem thêm
comfortableadjective(EASY WIN)
C1
Achieved easily in a game or competition.
Liên quan đến việc giành được thành quả hoặc chiến thắng một cách dễ dàng trong một trò chơi hoặc cuộc thi đấu.
Nghĩa phổ thông:
Thắng thoải mái
Ví dụ
After the third goal, the home side was in a comfortable position to win.
Sau bàn thắng thứ ba, đội chủ nhà đã cầm chắc chiến thắng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


