bg header

hopeless

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

hopeless
adjective

ipa us/ˈhoʊp·ləs/

Without hope

Không có hy vọng.
Nghĩa phổ thông:
Vô vọng
Ví dụ
The situation felt completely hopeless after the power went out for days.
Tình hình trở nên hoàn toàn vô vọng sau nhiều ngày mất điện.
Xem thêm

Very bad at doing a specific thing

Thể hiện sự yếu kém nghiêm trọng hoặc thiếu khả năng trong việc thực hiện một điều gì đó cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Dở tệ
Ví dụ
He was hopeless at math, always struggling with basic calculations.
Anh ấy rất kém môn toán, luôn chật vật với các phép tính cơ bản.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect