
hopeless
EN - VI

hopelessadjective
B1
Without hope
Không có hy vọng.
Nghĩa phổ thông:
Vô vọng
Ví dụ
The situation felt completely hopeless after the power went out for days.
Tình hình trở nên hoàn toàn vô vọng sau nhiều ngày mất điện.
Xem thêm
B2
Very bad at doing a specific thing
Thể hiện sự yếu kém nghiêm trọng hoặc thiếu khả năng trong việc thực hiện một điều gì đó cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Dở tệ
Ví dụ
He was hopeless at math, always struggling with basic calculations.
Anh ấy rất kém môn toán, luôn chật vật với các phép tính cơ bản.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


