
useless
EN - VI

uselessadjective
B1
Not usable; not working or not doing what it needs to do
Không thể sử dụng được; không hoạt động hoặc không hoàn thành được chức năng/mục đích đã định.
Nghĩa phổ thông:
Vô dụng
Ví dụ
The broken remote control was useless for changing the television channel.
Chiếc điều khiển bị hỏng chẳng có tác dụng gì để đổi kênh tv.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Very bad at doing something
Thiếu năng lực hoặc kém hiệu quả một cách nghiêm trọng trong việc thực hiện một hành động hoặc nhiệm vụ cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Vô dụng
Ví dụ
She felt useless when she tried to fix the broken computer.
Cô ấy cảm thấy bất lực khi cố gắng sửa chiếc máy tính bị hỏng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


