
incompetent
EN - VI

incompetentnoun
C1
A person who does not have the necessary ability or skill to do something well.
Một cá nhân không sở hữu năng lực hoặc kỹ năng cần thiết để thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ một cách hiệu quả.
Nghĩa phổ thông:
Bất tài
Ví dụ
The team realized their leader was an incompetent when all their projects started falling behind schedule due to poor planning.
Cả nhóm nhận ra người lãnh đạo của mình hoàn toàn thiếu năng lực khi tất cả các dự án bắt đầu bị chậm tiến độ do khâu lập kế hoạch yếu kém.
Xem thêm
incompetentadjective
C1
Not able to do a job well
Thiếu năng lực hoặc không đủ khả năng để thực hiện một công việc hay nhiệm vụ một cách hiệu quả.
Nghĩa phổ thông:
Bất tài
Ví dụ
Because the security guard was incompetent , he failed to notice the open door and the missing equipment.
Vì người bảo vệ năng lực yếu kém, anh ta đã không nhận thấy cửa đang mở và thiết bị bị mất.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


