bg header

incompetent

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

incompetent
noun

ipa us/ɪnˈkɑːm·pə·ɾənt/

A person who does not have the necessary ability or skill to do something well.

Một cá nhân không sở hữu năng lực hoặc kỹ năng cần thiết để thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ một cách hiệu quả.
Nghĩa phổ thông:
Bất tài
Ví dụ
The team realized their leader was an incompetent when all their projects started falling behind schedule due to poor planning.
Cả nhóm nhận ra người lãnh đạo của mình hoàn toàn thiếu năng lực khi tất cả các dự án bắt đầu bị chậm tiến độ do khâu lập kế hoạch yếu kém.
Xem thêm

incompetent
adjective

ipa us/ɪnˈkɑːm·pə·ɾənt/

Not able to do a job well

Thiếu năng lực hoặc không đủ khả năng để thực hiện một công việc hay nhiệm vụ một cách hiệu quả.
Nghĩa phổ thông:
Bất tài
Ví dụ
Because the security guard was incompetent, he failed to notice the open door and the missing equipment.
Vì người bảo vệ năng lực yếu kém, anh ta đã không nhận thấy cửa đang mở và thiết bị bị mất.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect