
impact
EN - VI

impactnoun
B2
A strong effect on something or someone
Sự tác động mạnh mẽ lên một sự vật, hiện tượng, hoặc một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Tác động
Ví dụ
The new technology had a significant impact on how work was done in the office.
Công nghệ mới đã làm thay đổi đáng kể cách thức làm việc trong văn phòng.
Xem thêm
C2
The forceful hit of one object against another
Sự va chạm mạnh của một vật thể vào vật thể khác.
Nghĩa phổ thông:
Cú va chạm
Ví dụ
The impact of the wreck crumpled the front of the vehicle.
Lực tác động từ vụ tai nạn đã làm móp méo phần đầu xe.
Xem thêm
impactverb
C1
To have an influence on something
Gây ảnh hưởng hoặc tác động lên một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Ảnh hưởng
Ví dụ
Small daily choices can significantly impact a person's long-term health.
Những lựa chọn nhỏ hàng ngày có thể tác động đáng kể đến sức khỏe lâu dài của một người.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


