bg header

impact

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

impact
noun

ipa us/ˈɪm·pækt/

A strong effect on something or someone

Sự tác động mạnh mẽ lên một sự vật, hiện tượng, hoặc một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Tác động
Ví dụ
The new technology had a significant impact on how work was done in the office.
Công nghệ mới đã làm thay đổi đáng kể cách thức làm việc trong văn phòng.
Xem thêm

The forceful hit of one object against another

Sự va chạm mạnh của một vật thể vào vật thể khác.
Nghĩa phổ thông:
Cú va chạm
Ví dụ
The impact of the wreck crumpled the front of the vehicle.
Lực tác động từ vụ tai nạn đã làm móp méo phần đầu xe.
Xem thêm

impact
verb

ipa us/ɪmˈpækt/

To have an influence on something

Gây ảnh hưởng hoặc tác động lên một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Ảnh hưởng
Ví dụ
Small daily choices can significantly impact a person's long-term health.
Những lựa chọn nhỏ hàng ngày có thể tác động đáng kể đến sức khỏe lâu dài của một người.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect