bg header

touch

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

touch
noun
(SMALL AMOUNT)

ipa us/tʌtʃ/
[ Countable ]

A small amount

Một lượng nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Một chút
Ví dụ
The recipe calls for just a touch of vanilla extract.
Công thức yêu cầu chỉ một chút tinh chất vani.
Xem thêm
[ Countable ]

A small, not very serious amount of an illness.

Một lượng nhỏ, không đáng kể hoặc không nghiêm trọng của một căn bệnh.
Nghĩa phổ thông:
Bệnh nhẹ
Ví dụ
He woke up with a touch of a cough, so he drank some warm tea.
Anh ấy thức dậy hơi ho, nên anh ấy đã uống một ít trà ấm.
Xem thêm
[ Countable ]

A small thing added to improve something

Một chi tiết nhỏ được thêm vào nhằm mục đích cải thiện hoặc hoàn thiện một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Điểm xuyết
Ví dụ
Her painting gained a new depth with a subtle touch of bright yellow.
Bức tranh của cô ấy có thêm chiều sâu mới nhờ vài nét chấm phá màu vàng tươi tinh tế.
Xem thêm

touch
noun
(FEELING)

ipa us/tʌtʃ/
[ Uncountable ]

The ability to understand what something is like by feeling it with your fingers.

Khả năng nhận biết tính chất hoặc đặc điểm của một vật thể thông qua việc cảm nhận bằng ngón tay.
Nghĩa phổ thông:
Xúc giác
Ví dụ
A sculptor uses their sense of touch to understand the subtle curves and textures of their work.
Một nhà điêu khắc sử dụng xúc giác để cảm nhận những đường nét và kết cấu tinh tế của tác phẩm mình.
Xem thêm

touch
noun
(MOVEMENT ONTO/OFF)

ipa us/tʌtʃ/
[ Countable ]

A quick, gentle movement of one thing, often a hand, onto and off another.

Một chuyển động nhanh và nhẹ nhàng của một vật, thường là bàn tay, chạm vào và rời khỏi một vật khác.
Nghĩa phổ thông:
Cái chạm
Ví dụ
He gave the soft fabric a quick, gentle touch to feel its texture.
Anh ấy khẽ sờ tấm vải mềm để cảm nhận chất liệu của nó.
Xem thêm

touch
noun
(ABILITY)

ipa us/tʌtʃ/
[ Uncountable ]

A skill at doing something effectively

Một kỹ năng hoặc khả năng thực hiện việc gì đó một cách hiệu quả.
Nghĩa phổ thông:
Sự khéo léo
Ví dụ
The chef's secret is his light touch with herbs, always enhancing the flavor perfectly.
Bí quyết của vị đầu bếp là sự nhẹ tay với các loại rau thơm, luôn làm tăng thêm hương vị một cách hoàn hảo.
Xem thêm

touch
noun
(BALL CONTROL)

ipa us/tʌtʃ/
[ Countable ]
Xem thêm

In sports, a player's skill at controlling the ball, or an instance of controlling the ball with the foot.

Trong lĩnh vực thể thao, đây là kỹ năng kiểm soát bóng của một cầu thủ, hoặc là một pha kiểm soát bóng bằng chân.
Nghĩa phổ thông:
Chạm bóng
Ví dụ
She showed exceptional touch, dribbling through three defenders with ease.
Cô ấy thể hiện cảm giác bóng điêu luyện, dễ dàng lừa bóng qua ba hậu vệ.
Xem thêm

touch
noun
(SPORT)

ipa us/tʌtʃ/
[ Uncountable ]

The area outside the side lines of a sports field for games like football or rugby.

Khu vực nằm ngoài các đường biên dọc của sân thể thao, trong các môn như bóng đá hoặc bóng bầu dục.
Nghĩa phổ thông:
Ngoài biên
Ví dụ
The coach instructed the team to keep the ball in play and avoid kicking it into touch.
Huấn luyện viên đã chỉ đạo đội bóng giữ bóng trong cuộc và tránh đá bóng ra biên.
Xem thêm

touch
verb
(PUT HAND ON)

ipa us/tʌtʃ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To place a hand or body part gently on something or someone

Đặt bàn tay hoặc một bộ phận cơ thể một cách nhẹ nhàng lên một vật thể hoặc một người.
Nghĩa phổ thông:
Chạm
Ví dụ
The artist would lightly touch the canvas with the brush.
Họa sĩ khẽ chạm cọ lên tấm toan.
Xem thêm

touch
verb
(BE CLOSE TOGETHER)

ipa us/tʌtʃ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To physically connect with something

Thiết lập sự tiếp xúc vật lý với một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Chạm
Ví dụ
Make sure your hand does not touch the hot stove.
Đừng để tay bạn chạm vào bếp nóng.
Xem thêm

touch
verb
(HARM/DAMAGE)

ipa us/tʌtʃ/
[ Offensive ]

To hurt a person, or to use or break something

Gây tổn hại cho một cá nhân, hoặc sử dụng hay làm hư hại/phá vỡ một vật thể.

touch
verb
(EAT/DRINK)

ipa us/tʌtʃ/
[ Transitive ]

To eat or drink something

Việc ăn hoặc uống một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Ăn/uống
Ví dụ
After the long journey, they were so tired they barely touched the snacks left out for them.
Sau chuyến đi dài, họ mệt đến nỗi hầu như không động đến mấy món ăn vặt đã được bày ra.
Xem thêm

touch
verb
(INFLUENCE)

ipa us/tʌtʃ/
[ Transitive ]

To affect someone's feelings, often making them feel sympathy

Tác động đến cảm xúc của một người, thường khơi gợi sự đồng cảm hoặc lòng trắc ẩn.
Nghĩa phổ thông:
Gây xúc động
Ví dụ
Seeing the difficulties faced by others often touches people's hearts.
Chứng kiến những khó khăn của người khác thường khơi dậy lòng trắc ẩn trong lòng mọi người.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

touch
verb
(BE AS GOOD)

ipa us/tʌtʃ/
[ Transitive ]

To be as good as

Đạt đến trình độ hoặc chất lượng tương đương với.
Nghĩa phổ thông:
Sánh bằng
Ví dụ
The team's performance today couldn't touch their excellent play from last season.
Màn trình diễn của đội hôm nay không thể sánh bằng phong độ xuất sắc của họ ở mùa giải trước.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect