
influence
EN - VI

influencenoun
B2
The power to change or affect people or things, or a person or thing that has this power.
Năng lực tác động hoặc làm thay đổi con người hay sự vật, hoặc bản thân một cá nhân hay yếu tố sở hữu năng lực đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự ảnh hưởng
Ví dụ
A person's early experiences often have a strong influence on their later choices.
Những trải nghiệm ban đầu của mỗi người thường tác động sâu sắc đến các lựa chọn sau này của họ.
Xem thêm
influenceverb
B2
To change how a person or thing grows, acts, or thinks.
Tác động làm thay đổi cách thức một cá nhân hoặc một vật thể phát triển, hành xử, hoặc suy nghĩ.
Nghĩa phổ thông:
Ảnh hưởng
Ví dụ
The new law is expected to influence how businesses operate.
Luật mới dự kiến sẽ tác động đến cách thức các doanh nghiệp vận hành.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


