bg header

meaningless

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

meaningless
adjective
(NO MEANING)

ipa us/ˈmiː·nɪŋ·ləs/

Having no meaning

Không có ý nghĩa.
Nghĩa phổ thông:
Vô nghĩa
Ví dụ
The long lecture felt meaningless because it had no clear point.
Bài giảng dài dường như vô nghĩa vì không có ý chính rõ ràng.
Xem thêm

meaningless
adjective
(NOT IMPORTANT)

ipa us/ˈmiː·nɪŋ·ləs/

Having no importance or value

Không có bất kỳ tầm quan trọng hay giá trị nào.
Nghĩa phổ thông:
Vô nghĩa
Ví dụ
Completing the puzzle without all the pieces would be meaningless.
Việc hoàn thành trò chơi xếp hình khi thiếu đi các mảnh ghép sẽ trở nên vô nghĩa.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect