
meaningless
EN - VI

meaninglessadjective(NO MEANING)
B2
Having no meaning
Không có ý nghĩa.
Nghĩa phổ thông:
Vô nghĩa
Ví dụ
The long lecture felt meaningless because it had no clear point.
Bài giảng dài dường như vô nghĩa vì không có ý chính rõ ràng.
Xem thêm
meaninglessadjective(NOT IMPORTANT)
B2
Having no importance or value
Không có bất kỳ tầm quan trọng hay giá trị nào.
Nghĩa phổ thông:
Vô nghĩa
Ví dụ
Completing the puzzle without all the pieces would be meaningless .
Việc hoàn thành trò chơi xếp hình khi thiếu đi các mảnh ghép sẽ trở nên vô nghĩa.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


