
worthless
EN - VI

worthlessadjective(NO MONEY)
C2
Having no value in money
Không có giá trị về tiền bạc.
Ví dụ
The antique vase, despite its age, was actually worthless because it was a fake.
Chiếc bình cổ, dù đã có tuổi đời, hóa ra lại hoàn toàn vô giá trị vì nó là đồ giả.
Xem thêm
worthlessadjective(NOT IMPORTANT)
C1
Not important or not useful
Không có giá trị, không quan trọng hoặc không hữu ích.
Nghĩa phổ thông:
Vô giá trị
Ví dụ
After the old phone stopped working, it became completely worthless .
Sau khi chiếc điện thoại cũ không hoạt động được nữa, nó chẳng còn giá trị gì.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


