bg header

unhelpful

EN - VI
Definitions
Form and inflection

unhelpful
adjective

ipa us/ʌnˈhelp·fəl/

Not willing to help and acting in an unfriendly way.

Không sẵn lòng giúp đỡ và thể hiện thái độ thiếu thân thiện.
Nghĩa phổ thông:
Thiếu thiện chí
Ví dụ
The customer service representative was unhelpful, refusing to look up the information i needed.
Nhân viên dịch vụ khách hàng đã không hợp tác, từ chối tra cứu thông tin tôi cần.
Xem thêm

Not improving a difficult situation

Không góp phần cải thiện một tình huống khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Không có ích
Ví dụ
Providing too much irrelevant information can be unhelpful when someone needs a quick, clear answer.
Việc cung cấp quá nhiều thông tin không liên quan có thể phản tác dụng khi ai đó cần một câu trả lời nhanh chóng, rành mạch.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect