bg header

mend

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

mend
noun

ipa us/mend/

A part of clothing that has been repaired.

Một phần của trang phục đã được vá hoặc sửa chữa.
Nghĩa phổ thông:
Chỗ vá
Ví dụ
She pointed to the mend on her sleeve where the tear used to be.
Cô ấy chỉ vào vết vá trên tay áo, nơi vết rách cũ.
Xem thêm

mend
verb

ipa us/mend/

To fix something that is broken or torn

Khắc phục hoặc sửa chữa một vật thể đã bị hư hại, đổ vỡ hoặc rách nát.
Ví dụ
The tailor offered to mend the ripped seam on the jacket.
Người thợ may đề nghị khâu lại đường may bị rách trên chiếc áo khoác.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect