
service
EN - VI

servicenoun(PUBLIC NEED)
B1
[ Countable ]
A system or group, either government or private, that manages an activity or provides something people need.
Một hệ thống hoặc tổ chức, dù thuộc khối chính phủ hay tư nhân, có chức năng quản lý một hoạt động hoặc cung cấp các nhu cầu thiết yếu cho con người.
Nghĩa phổ thông:
Dịch vụ
Ví dụ
The community established a new waste collection service .
Cộng đồng đã thành lập một dịch vụ thu gom rác thải mới.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
Xem thêm
The functioning of a system.
Sự vận hành của một hệ thống.
Ví dụ
Many people rely on the postal service to send and receive letters.
Nhiều người dựa vào bưu điện để gửi và nhận thư.
Xem thêm
servicenoun(DEALING WITH CUSTOMER)
B1
[ Uncountable ]
The action of helping customers in a business like a shop or restaurant, such as taking orders or selling items.
Hành động hỗ trợ khách hàng trong một cơ sở kinh doanh như cửa hàng hoặc nhà hàng, ví dụ như nhận đơn đặt hàng hoặc bán sản phẩm.
Nghĩa phổ thông:
Sự phục vụ
Ví dụ
When the restaurant is busy, the service can become slow and inefficient.
Khi nhà hàng đông khách, khâu phục vụ có thể trở nên chậm chạp và kém hiệu quả.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
Money added to a bill for helping a customer in a restaurant, usually given to the waiter.
Khoản tiền được cộng thêm vào hóa đơn trong nhà hàng để chi trả cho việc phục vụ khách hàng, thường được dành cho nhân viên phục vụ.
Nghĩa phổ thông:
Phí dịch vụ
Ví dụ
Some diners prefer to leave a separate tip rather than have a service automatically included.
Một số thực khách thích tự mình để lại tiền boa riêng thay vì để phí phục vụ được tự động tính vào hóa đơn.
Xem thêm
servicenoun(WORK)
B1
[ Countable ]
A business that provides a specific type of help or work.
Một hoạt động kinh doanh chuyên cung cấp một loại hình hỗ trợ hoặc công việc cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Dịch vụ
Ví dụ
She called a repair service to fix the broken washing machine.
Cô ấy đã gọi dịch vụ sửa chữa để sửa cái máy giặt bị hỏng.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
A part of the government that manages a specific area of work or activity.
Một bộ phận thuộc chính phủ chịu trách nhiệm quản lý một lĩnh vực công việc hoặc hoạt động cụ thể.
Ví dụ
Employees of the civil service perform various administrative duties for the government.
Các công chức thực hiện nhiều nhiệm vụ hành chính khác nhau để phục vụ chính phủ.
Xem thêm
C1
[ Countable ]
Xem thêm
Work a person does or time a person spends working for an organization.
Công việc mà một người thực hiện hoặc khoảng thời gian một người dành để làm việc cho một tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Sự phục vụ
Ví dụ
Her long-standing service to the research institute was recognized at the annual ceremony.
Sự cống hiến lâu năm của cô ấy cho viện nghiên cứu đã được ghi nhận tại buổi lễ thường niên.
Xem thêm
servicenoun(ARMED FORCES)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
(work in) the armed forces
Sự phục vụ trong lực lượng vũ trang.
Nghĩa phổ thông:
Phục vụ quân đội
Ví dụ
After finishing training, they began their service .
Sau khi hoàn thành huấn luyện, họ bắt đầu nghĩa vụ quân sự.
Xem thêm
servicenoun(RELIGIOUS CEREMONY)
B1
[ Countable ]
A formal religious ceremony
Một nghi lễ tôn giáo trang trọng.
Ví dụ
The church held a sunday morning service for its congregation.
Nhà thờ đã tổ chức buổi lễ sáng chủ nhật cho giáo đoàn của mình.
Xem thêm
servicenoun(IN SPORTS)
B2
The action of hitting the ball to another player to start play in a sport like tennis.
Hành động đánh bóng nhằm khởi đầu một lượt chơi hoặc điểm số trong các môn thể thao như quần vợt.
Nghĩa phổ thông:
Phát bóng
Ví dụ
The umpire called a fault on the first service .
Trọng tài đã báo lỗi ở cú giao bóng đầu tiên.
Xem thêm
servicenoun(ON TABLE)
B1
[ Countable ]
A collection of dishes, cups, and other items used for serving and eating food.
Một bộ sưu tập các đĩa, chén, ly và các vật dụng khác được sử dụng để phục vụ và dùng bữa.
Nghĩa phổ thông:
Bộ đồ ăn
Ví dụ
One plate from the dinner service was chipped, so they could not use the full set.
Một chiếc đĩa trong bộ đồ ăn tối bị sứt mẻ, nên họ không thể sử dụng trọn bộ.
Xem thêm
servicenoun(REPAIR)
B1
[ Countable ]
A routine check and repair of a vehicle or machine
Một hoạt động kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ đối với phương tiện hoặc máy móc.
Nghĩa phổ thông:
Bảo dưỡng
Ví dụ
My washing machine is due for its annual service next month.
Máy giặt của tôi đến hạn bảo dưỡng hàng năm vào tháng tới.
Xem thêm
serviceverb(MACHINE)
B2
To look at a machine and fix any broken parts
Thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa các bộ phận bị hỏng của một thiết bị hoặc máy móc.
Nghĩa phổ thông:
Bảo dưỡng
Ví dụ
The heavy-duty factory machinery needs to be serviced every three months.
Máy móc công nghiệp hạng nặng của nhà máy cần được bảo dưỡng ba tháng một lần.
Xem thêm
serviceverb(DEBT)
C2
To make payments on a debt
Thực hiện thanh toán đối với một khoản nợ.
Nghĩa phổ thông:
Trả nợ
Ví dụ
Even with a new job, he found it challenging to service all his credit card debt.
Dù có công việc mới, anh ấy vẫn thấy khó khăn khi trả tất cả các khoản nợ thẻ tín dụng của mình.
Xem thêm
serviceverb(PROVIDE SERVICES)
C1
To do work or tasks for someone
Thực hiện công việc hoặc các tác vụ nhằm phục vụ một cá nhân hoặc tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Phục vụ
Ví dụ
It is important to regularly service complex machinery to prevent breakdowns.
Điều quan trọng là phải thường xuyên bảo trì máy móc phức tạp để ngăn ngừa sự cố.
Xem thêm
C1
To make available systems like transport or communication in an area
Cung cấp hoặc thiết lập các hệ thống dịch vụ như giao thông vận tải hoặc thông tin liên lạc trong một khu vực.
Nghĩa phổ thông:
Cung cấp dịch vụ
Ví dụ
Many remote villages are not serviced by reliable internet, hindering their development.
Nhiều làng hẻo lánh chưa được cung cấp internet ổn định, cản trở sự phát triển của họ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


