
repair
EN - VI

repairnoun
B1
The act of fixing something that is broken or damaged
Hành động sửa chữa một vật thể bị hỏng hóc hoặc hư hại.
Nghĩa phổ thông:
Sửa chữa
Ví dụ
The bicycle needed a major repair after the accident.
Chiếc xe đạp cần sửa chữa lớn sau vụ tai nạn.
Xem thêm
repairverb
A2
To fix something that is damaged or broken, so it works or is in good condition again.
Thực hiện việc khắc phục hoặc sửa chữa một vật thể, thiết bị hoặc hệ thống đã bị hư hại hoặc hỏng hóc, nhằm khôi phục lại khả năng hoạt động hoặc trạng thái tốt ban đầu của nó.
Nghĩa phổ thông:
Sửa chữa
Ví dụ
Workers needed to repair the large hole in the road after the storm.
Công nhân cần phải vá cái hố lớn trên đường sau trận bão.
Xem thêm
C2
To make right something that was wrong or caused harm.
Sửa chữa hoặc khắc phục những gì đã sai sót, không đúng đắn hoặc đã gây ra tổn hại.
Ví dụ
It took time for the community to repair the division that the argument created.
Mất thời gian để cộng đồng hàn gắn lại những rạn nứt do cuộc tranh cãi tạo ra.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


