
motive
EN - VI

motivenoun
B2
A reason for doing something
Một lý do hoặc nguyên nhân thúc đẩy một hành vi hoặc hành động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Động cơ
Ví dụ
A clear financial motive drove the decision to sell the old equipment.
Một động cơ tài chính rõ ràng đã thúc đẩy quyết định bán thiết bị cũ.
Xem thêm
motiveadjective
B2
Causing something to move or act.
Có tác dụng gây ra chuyển động hoặc thúc đẩy hành động.
Ví dụ
The motive power of the engine pushed the car forward.
Động lực của động cơ đã đẩy chiếc xe tiến lên.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


