bg header

motive

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

motive
noun

ipa us/ˈmoʊ·ɾɪv/

A reason for doing something

Một lý do hoặc nguyên nhân thúc đẩy một hành vi hoặc hành động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Động cơ
Ví dụ
A clear financial motive drove the decision to sell the old equipment.
Một động cơ tài chính rõ ràng đã thúc đẩy quyết định bán thiết bị cũ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

motive
adjective

ipa us/ˈmoʊ·ɾɪv/

Causing something to move or act.

Có tác dụng gây ra chuyển động hoặc thúc đẩy hành động.
Ví dụ
The motive power of the engine pushed the car forward.
Động lực của động cơ đã đẩy chiếc xe tiến lên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect