bg header

reason

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

reason
noun
(EXPLANATION)

ipa us/ˈriː·zən/
[ Countable ]
Xem thêm

Why something happens, or an explanation for it.

Nguyên nhân hoặc lời giải thích cho việc một điều gì đó xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Lý do
Ví dụ
The reason for the loud noise was a sudden thunderclap outside.
Tiếng động lớn đó là do một tiếng sét đánh bất chợt từ bên ngoài.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

reason
noun
(JUDGMENT)

ipa us/ˈriː·zən/
[ Uncountable ]

The ability to think clearly and make judgments based on facts.

Năng lực suy nghĩ một cách rõ ràng và đưa ra phán đoán dựa trên dữ kiện thực tế.
Nghĩa phổ thông:
Lý trí
Ví dụ
When faced with a difficult choice, she relied on her reason to find the best solution.
Khi đối mặt với một lựa chọn khó khăn, cô ấy dựa vào lý trí của mình để tìm ra giải pháp tốt nhất.
Xem thêm

reason
verb

ipa us/ˈriː·zən/

To use facts to understand something and decide what is correct

Sử dụng các dữ kiện hoặc thông tin để phân tích, thấu hiểu một vấn đề và đi đến kết luận chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Lý luận
Ví dụ
We need to reason why the experiment failed before trying again.
Chúng ta cần làm rõ nguyên nhân vì sao thí nghiệm thất bại trước khi thử lại.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect