
purpose
EN - VI

purposenoun
B1
[ Countable ]
The reason for doing something or for something to exist.
Lý do để thực hiện một việc gì đó hoặc cho sự tồn tại của một sự vật, hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Mục đích
Ví dụ
The purpose of the new building is to provide more space for students.
Mục đích của tòa nhà mới là cung cấp thêm không gian cho sinh viên.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
A need
Một nhu cầu
Ví dụ
This general-purpose tool can be adapted for several different uses around the house.
Công cụ đa năng này có thể được sử dụng cho nhiều việc khác nhau trong gia đình.
Xem thêm
C2
[ Uncountable ]
A clear reason for doing something, or a strong will to achieve it.
Một lý do rõ ràng hoặc động cơ chính yếu để thực hiện một hành động, hoặc một ý chí kiên định nhằm đạt được một mục tiêu.
Nghĩa phổ thông:
Mục đích
Ví dụ
Finding a sense of purpose helped the person feel more motivated each day.
Việc tìm thấy một lẽ sống đã giúp người đó cảm thấy có động lực hơn mỗi ngày.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


