bg header

root

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

root
noun
(PLANT PART)

ipa us/ruːt/

The part of a plant that grows into the ground to find water and food and keep the plant steady.

Bộ phận của thực vật phát triển vào trong lòng đất, có chức năng hút nước và chất dinh dưỡng, đồng thời neo giữ cây đứng vững.
Nghĩa phổ thông:
Rễ
Ví dụ
The long root of the sunflower pushed deep into the soil to find water.
Rễ dài của cây hướng dương ăn sâu vào lòng đất để tìm nước.
Xem thêm

root
noun
(CAUSE/ORIGIN)

ipa us/ruːt/

The cause or start of something bad

Căn nguyên hoặc điểm khởi đầu của một vấn đề hay tình huống tiêu cực.
Nghĩa phổ thông:
Gốc rễ
Ví dụ
To improve student performance, the committee sought to identify the root of the learning difficulties.
Để cải thiện thành tích học tập của học sinh, ủy ban đã tìm cách xác định nguyên nhân của những khó khăn trong học tập.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

root
noun
(OF TOOTH/HAIR/NAIL)

ipa us/ruːt/

The part of a hair, tooth, or nail that is found under the skin.

Phần của tóc, răng hoặc móng nằm dưới da.
Nghĩa phổ thông:
Chân
Ví dụ
After pulling out the loose hair, she could see the tiny white root at its end.
Sau khi nhổ sợi tóc rụng, cô ấy thấy chân tóc nhỏ màu trắng ở đầu sợi tóc.
Xem thêm

root
noun
(OF WORD)

ipa us/ruːt/

The root of a word is its simplest part, which can have other parts added to it.

Gốc từ là thành phần cơ bản và tối giản nhất của một từ, nơi có thể gắn thêm các thành tố khác để tạo ra các từ phái sinh hoặc biến thể.
Ví dụ
Many words in a language share a common root, showing their historical connections.
Nhiều từ trong một ngôn ngữ có chung gốc từ, qua đó cho thấy mối liên hệ lịch sử của chúng.
Xem thêm

root
noun
(IN MATHEMATICS)

ipa us/ruːt/

An answer that makes a mathematical equation true

Một giá trị của biến số làm cho một phương trình toán học trở nên đúng.
Nghĩa phổ thông:
Nghiệm
Ví dụ
The value of x that satisfies the equation 2x + 1 = 5 is the root of that equation.
Giá trị của x thỏa mãn phương trình 2x + 1 = 5 là nghiệm của phương trình đó.
Xem thêm

A root of a number is a number that, when multiplied by itself repeatedly, results in the original number.

Căn bậc của một số là một số mà khi được lũy thừa với một số mũ nhất định sẽ cho ra kết quả là số ban đầu.
Nghĩa phổ thông:
Căn
Ví dụ
The number 5 is the square root of 25.
Số 5 là căn bậc hai của 25.
Xem thêm

root
noun
(MUSIC)

ipa us/ruːt/

The main note in a chord that identifies it

Nốt cơ bản nhất trong một hợp âm, đóng vai trò định danh cho hợp âm đó.
Nghĩa phổ thông:
Nốt gốc
Ví dụ
By listening for the lowest note, you can often identify the root of a chord.
Chỉ cần lắng nghe nốt thấp nhất, thường có thể nhận biết được âm chủ của hợp âm.
Xem thêm

root
verb
(LOOK)

ipa us/ruːt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To search for something by moving things around

Tìm kiếm một vật gì đó bằng cách di chuyển hoặc xới tung các vật thể xung quanh.
Nghĩa phổ thông:
Lục lọi
Ví dụ
The police rooted through the suspect's apartment.
Cảnh sát lục soát căn hộ của nghi phạm.
Xem thêm

root
verb
(PLANT)

ipa us/ruːt/
[ Intransitive ]

To grow roots

Hình thành hoặc phát triển rễ.
Nghĩa phổ thông:
Mọc rễ
Ví dụ
After a few weeks, the young tree finally rooted firmly in the soil.
Sau vài tuần, cây non cuối cùng đã bám rễ chắc chắn trong đất.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect