
natural
EN - VI

naturalnoun(PERSON)
C1
A person born with the right qualities or skills for a specific activity.
Một người sinh ra đã có những phẩm chất hoặc kỹ năng phù hợp cho một hoạt động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Người có tố chất
Ví dụ
Even without much practice, he scored perfectly in the game, proving he was a true natural .
Dù không cần luyện tập nhiều, anh ấy vẫn đạt điểm tuyệt đối trong trò chơi, chứng tỏ anh ấy thực sự là một người có năng khiếu bẩm sinh.
Xem thêm
naturalnoun(NOTE)
B2
A musical note that is its standard pitch, meaning it is not made higher (a sharp) or lower (a flat).
Một nốt nhạc có cao độ gốc (chuẩn), không bị nâng cao (thăng) hoặc hạ thấp (giáng).
Nghĩa phổ thông:
Nốt tự nhiên
Ví dụ
To avoid a jarring sound, the violinist carefully played the b natural instead of the b flat.
Để tránh tiếng chói tai, nghệ sĩ vĩ cầm đã cẩn thận chơi nốt si nguyên thay vì nốt si giáng.
Xem thêm
naturaladjective(NOT ARTIFICIAL)
B1
Existing in nature and not made or changed by people.
Tồn tại trong tự nhiên và không phải do con người tạo ra hay làm biến đổi.
Nghĩa phổ thông:
Tự nhiên
Ví dụ
Many animals build their homes using only natural materials found around them.
Nhiều loài động vật xây dựng nơi ở chỉ bằng vật liệu tự nhiên có sẵn xung quanh chúng.
Xem thêm
B2
Seeming normal and relaxed.
Có vẻ tự nhiên, không gượng ép và thư thái.
Nghĩa phổ thông:
Tự nhiên
Ví dụ
His movements were so natural that they seemed effortless.
Động tác của anh ấy tự nhiên đến mức trông như không hề tốn chút công sức nào.
Xem thêm
B2
Food or drink that is pure, without added chemicals, and is considered healthy.
Thực phẩm hoặc đồ uống nguyên chất, không chứa hóa chất phụ gia, và được xem là có lợi cho sức khỏe.
Nghĩa phổ thông:
Tự nhiên
Ví dụ
The label said the yogurt contained only natural ingredients and no preservatives.
Trên nhãn ghi sữa chua chỉ gồm các thành phần tự nhiên và không có chất bảo quản.
Xem thêm
C1
Describes an ability or quality that someone has had since birth.
Mô tả một khả năng hoặc phẩm chất mà một người sở hữu từ khi sinh ra.
Nghĩa phổ thông:
Bẩm sinh
Ví dụ
Even as a child, she showed a natural curiosity about how things work.
Ngay từ khi còn nhỏ, cô ấy đã bộc lộ sự hiếu kỳ bẩm sinh về cách mọi vật hoạt động.
Xem thêm
naturaladjective(EXPECTED)
naturaladjective(MUSIC)
B2
[ after Noun ]
A musical note that is not sharp (a semitone higher) or flat (a semitone lower).
Một nốt nhạc không bị biến đổi cao độ bởi dấu thăng (nâng cao độ nửa cung) hay dấu giáng (hạ cao độ nửa cung).
Nghĩa phổ thông:
Nốt tự nhiên
Ví dụ
To resolve the chord, the composer wrote an f natural in the melody line.
Để giải quyết hợp âm, nhà soạn nhạc đã viết nốt fa tự nhiên vào dòng giai điệu.
Xem thêm
naturaladverb
B2
In a normal, relaxed way.
Theo một cách tự nhiên, thoải mái và không gượng ép.
Nghĩa phổ thông:
Tự nhiên
Ví dụ
The dancer moved so natural on stage, as if she had practiced for years.
Cô vũ công di chuyển trên sân khấu thật tự nhiên, như thể đã tập luyện hàng bao năm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


