bg header

standard

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

standard
noun
(QUALITY)

ipa us/ˈstæn·dərd/
[ Countable ]
Xem thêm

A level of quality

Một mức độ chất lượng.
Nghĩa phổ thông:
Tiêu chuẩn
Ví dụ
Students must meet a certain standard of writing quality to pass the course.
Sinh viên phải đáp ứng một tiêu chuẩn nhất định về chất lượng bài viết để qua môn học.
Xem thêm
[ Countable ]

A rule about what is right or good that people should follow.

Một quy tắc về sự đúng đắn hoặc chất lượng tốt mà mọi người cần tuân theo.
Nghĩa phổ thông:
Tiêu chuẩn
Ví dụ
It can be challenging to maintain a high standard of fairness in all dealings.
Việc duy trì sự công bằng ở mức độ cao trong mọi mối giao dịch có thể là một thách thức.
Xem thêm

standard
noun
(USUAL)

ipa us/ˈstæn·dərd/
[ Countable ]

An accepted example or rule that serves as a guide.

Một chuẩn mực hoặc quy tắc được chấp nhận, dùng làm cơ sở hướng dẫn.
Nghĩa phổ thông:
Tiêu chuẩn
Ví dụ
Following the building standard ensures safety and consistency in construction.
Tuân thủ tiêu chuẩn xây dựng đảm bảo an toàn và tính nhất quán trong thi công.
Xem thêm
[ Countable ]

A song or piece of music that has been popular and played a lot for a long time.

Một bài hát hoặc tác phẩm âm nhạc đã trở nên phổ biến và được trình diễn rộng rãi trong một thời gian dài.
Nghĩa phổ thông:
Bài hát kinh điển
Ví dụ
The band played a classic standard that got everyone tapping their feet.
Ban nhạc đã chơi một ca khúc kinh điển khiến mọi người nhịp chân theo.
Xem thêm

standard
noun
(CAR)

ipa us/ˈstæn·dərd/
[ Countable ]

A car where the driver changes the gears manually.

Một loại xe ô tô yêu cầu người lái tự thực hiện thao tác chuyển đổi các cấp số bằng tay.
Nghĩa phổ thông:
Xe số sàn
Ví dụ
The rental company only had a standard available, so she had to practice shifting gears before leaving the lot.
Công ty cho thuê chỉ còn đúng một chiếc xe số sàn, nên cô ấy phải tập sang số trước khi lăn bánh khỏi bãi đỗ.
Xem thêm

standard
noun
(FLAG)

ipa us/ˈstæn·dərd/
[ Countable ]

A flag, especially one that is long and thin with two points at its end.

Một lá cờ, đặc biệt là loại dài, mảnh và có hai mũi nhọn ở phần cuối.
Ví dụ
The long, pointed standard waved in the wind from the tall pole.
Lá hiệu kỳ dài, có hai mũi nhọn, tung bay phấp phới trên cột cao.
Xem thêm

standard
adjective

ipa us/ˈstæn·dərd/

Normal or expected, and accepted as correct or proper

Bình thường hoặc được kỳ vọng, và được chấp nhận là đúng đắn hoặc chuẩn mực.
Nghĩa phổ thông:
Chuẩn
Ví dụ
Having a basic education is standard for many jobs today.
Có trình độ học vấn cơ bản là yêu cầu phổ biến đối với nhiều công việc ngày nay.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

A way of speaking or writing a language that most people who use it well consider correct.

Một phương thức nói hoặc viết một ngôn ngữ được đa số người sử dụng thành thạo coi là chính xác hoặc chuẩn mực.
Nghĩa phổ thông:
Ngôn ngữ chuẩn
Ví dụ
The university prefers essays written in standard academic english.
Đại học ưu tiên các bài luận được viết bằng tiếng anh học thuật chuẩn.
Xem thêm

Of the common type or size for that kind of dog

Thuộc loại hoặc kích thước phổ biến/tiêu chuẩn đối với giống chó đó.
Nghĩa phổ thông:
Chuẩn giống
Ví dụ
The judge observed the dog, noting it was a standard husky, perfect for sledding.
Giám khảo quan sát con chó, nhận thấy đó là một chú husky chuẩn, rất phù hợp để kéo xe trượt tuyết.
Xem thêm
[ before Noun ]

Most commonly used or read as a main source of information on a subject

Được sử dụng hoặc tham khảo phổ biến nhất như một nguồn thông tin chính yếu trong một lĩnh vực hoặc chủ đề cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Kinh điển
Ví dụ
For reliable information on human anatomy, the atlas from the 1980s remains a standard guide.
Để có thông tin đáng tin cậy về giải phẫu học người, cuốn atlas từ thập niên 1980 vẫn là một cẩm nang chuẩn mực.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect