
typical
EN - VI

typicaladjective
B1
Showing what is normal or common for a group of things
Biểu thị những đặc điểm tiêu biểu, phổ biến hoặc thường thấy trong một nhóm các sự vật, hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Điển hình
Ví dụ
He ordered a plain coffee and a piece of toast, a typical breakfast for him.
Anh ấy gọi một ly cà phê đen và một lát bánh mì nướng, đó là bữa sáng thường lệ của anh ấy.
Xem thêm
B2
Showing the familiar bad qualities of someone or something, often in a way that is annoying.
Biểu thị những đặc tính tiêu cực quen thuộc của một cá nhân hoặc vật thể, thường theo một cách gây khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Đúng kiểu
Ví dụ
The project deadline being missed again was typical of how things usually went with that team.
Dự án lại bị trễ hạn chót thì đúng là phong cách làm việc của đội đó có khác.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


