
usual
EN - VI

usualnoun
A2
The drink someone orders most often, especially an alcoholic one, for example in a bar.
Đồ uống mà một người thường xuyên gọi nhất, đặc biệt là đồ uống có cồn, ví dụ như trong quán bar.
Nghĩa phổ thông:
Đồ uống quen
Ví dụ
She knew exactly what to order; her usual hot chocolate was perfect for the cold weather.
Cô ấy biết rõ phải gọi món gì; món sô cô la nóng tủ của cô ấy rất hợp với thời tiết lạnh.
Xem thêm
usualadjective
A2
Being normal; happening, done, or used most of the time
Chỉ trạng thái bình thường; hoặc mô tả điều gì đó xảy ra, được thực hiện, hay được sử dụng phần lớn thời gian.
Ví dụ
He took his usual route home through the park.
Anh ấy đi con đường quen thuộc về nhà qua công viên.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


