bg header

usual

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

usual
noun

ipa us/ˈjuː·ʒuː·əl/

The drink someone orders most often, especially an alcoholic one, for example in a bar.

Đồ uống mà một người thường xuyên gọi nhất, đặc biệt là đồ uống có cồn, ví dụ như trong quán bar.
Nghĩa phổ thông:
Đồ uống quen
Ví dụ
She knew exactly what to order; her usual hot chocolate was perfect for the cold weather.
Cô ấy biết rõ phải gọi món gì; món sô cô la nóng tủ của cô ấy rất hợp với thời tiết lạnh.
Xem thêm

usual
adjective

ipa us/ˈjuː·ʒuː·əl/

Being normal; happening, done, or used most of the time

Chỉ trạng thái bình thường; hoặc mô tả điều gì đó xảy ra, được thực hiện, hay được sử dụng phần lớn thời gian.
Ví dụ
He took his usual route home through the park.
Anh ấy đi con đường quen thuộc về nhà qua công viên.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect