
near
EN - VI

nearverb
B1
To come close to something
Tiến gần đến một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Đến gần
Ví dụ
As evening neared , the sky turned orange.
Khi chiều tối dần buông, bầu trời ngả sang màu cam.
Xem thêm
nearadjective
B1
Close in distance, time, or similarity
Chỉ sự gần về khoảng cách không gian, thời gian hoặc mức độ tương đồng.
Ví dụ
The cost of the new car was near our budget limit.
Giá của chiếc xe mới suýt soát mức giới hạn ngân sách của chúng tôi.
Xem thêm
B2
Closely related by family.
Có mối quan hệ gia đình hoặc huyết thống rất gần gũi.
Nghĩa phổ thông:
Họ hàng gần
Ví dụ
She shared her most personal news only with her near family members.
Cô ấy chỉ chia sẻ những tin tức riêng tư nhất của mình với người thân ruột thịt.
Xem thêm
nearpreposition
A1
Not far away in distance
Biểu thị sự ở gần về khoảng cách.
Nghĩa phổ thông:
Gần
Ví dụ
The train station is near the city center.
Nhà ga ở gần trung tâm thành phố.
Xem thêm
B2
Not far away in time
Không còn xa về mặt thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Sắp tới
Ví dụ
As the end of the school year drew near , students prepared for their final exams.
Khi cuối năm học đã đến gần, học sinh chuẩn bị cho các kỳ thi cuối cùng.
Xem thêm
C2
Very close to being in a specific state or situation
Rất gần với việc đạt đến hoặc ở trong một trạng thái hay tình huống cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Gần
Ví dụ
The construction of the building was near completion.
Công trình xây dựng tòa nhà đã gần hoàn thành.
Xem thêm
nearadverb
A1
Not far away in distance
Ở một khoảng cách gần.
Ví dụ
The runner was exhausted as the end of the race drew near .
Vận động viên đã kiệt sức khi chặng đua sắp kết thúc.
Xem thêm
B2
Not far away in time
Không còn xa về mặt thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Sắp tới
Ví dụ
As the deadline for the project drew near , the team worked longer hours to finish.
Khi hạn chót của dự án cận kề, nhóm đã làm thêm giờ để hoàn thành.
Xem thêm
C2
Almost in a specific state or situation
Gần như ở vào một trạng thái hoặc tình huống cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Gần như
Ví dụ
The old bridge seemed near collapse after years of heavy use and neglect.
Cây cầu cũ dường như sắp sụp đổ sau nhiều năm sử dụng quá tải và bị bỏ bê.
Xem thêm
nearprefix
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.
A2
Used to mean "almost" when placed before an adjective or noun.
Được dùng để biểu thị ý nghĩa "gần như" hoặc "hầu như" khi kết hợp với một tính từ hoặc danh từ.
Ví dụ
She had a near -death experience after falling from the cliff.
Cô ấy đã có một trải nghiệm cận tử sau cú ngã từ vách đá.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


