bg header

practically

EN - VI
Definitions

practically
adverb
(NEARLY)

ipa us/ˈpræk·tɪ·kəl·iː/

Almost or very nearly

Hầu như hoặc gần như.
Ví dụ
It rained so hard that the garden was practically a pond.
Trời mưa lớn đến mức khu vườn chẳng khác gì một cái ao.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

practically
adverb
(IN FACT)

ipa us/ˈpræk·tɪ·kəl·iː/

In a way that works in real life.

Theo một phương thức có thể hoạt động hoặc áp dụng được trong thực tế.
Nghĩa phổ thông:
Trên thực tế
Ví dụ
She had studied the theory of programming for years, but practically, she learned the most by building actual applications.
Cô ấy đã học lý thuyết lập trình trong nhiều năm, nhưng trên thực tế, cô ấy học được nhiều nhất khi tự tay xây dựng các ứng dụng thực tế.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect