bg header

virtually

EN - VI
Definitions

virtually
adverb
(ALMOST)

ipa us/ˈvɜr·tʃuː·ə·liː/

Almost

Gần như
Ví dụ
After the long hike, i was virtually exhausted.
Sau chuyến đi bộ dài, tôi mệt lả người.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

virtually
adverb
(BY COMPUTER)

ipa us/ˈvɜr·tʃuː·ə·liː/

Through computers and the internet, without needing to be physically present.

Thực hiện thông qua máy tính và mạng internet, không yêu cầu sự hiện diện thể chất.
Nghĩa phổ thông:
Trực tuyến
Ví dụ
Students can virtually attend classes from anywhere in the world.
Sinh viên có thể tham gia các lớp học trực tuyến từ bất cứ đâu trên thế giới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect