bg header

nervous

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

nervous
adjective
(WORRIED)

ipa us/ˈnɜr·vəs/

Worried and anxious

Có cảm giác lo lắng và bất an.
Nghĩa phổ thông:
Lo lắng
Ví dụ
She became nervous when she heard the unexpected knock at the door.
Cô ấy lo lắng khi nghe thấy tiếng gõ cửa bất ngờ.
Xem thêm

nervous
adjective
(BODY)

ipa us/ˈnɜr·vəs/

Relating to the nerves

Thuộc về các dây thần kinh hoặc hệ thần kinh.
Nghĩa phổ thông:
Thần kinh
Ví dụ
Specific types of cells form the nervous tissue found throughout the body.
Các loại tế bào chuyên biệt tạo thành mô thần kinh có khắp cơ thể.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect