
petrified
EN - VI

petrifiedadjective(FRIGHTENED)
B2
Extremely frightened
Vô cùng sợ hãi.
Nghĩa phổ thông:
Sợ cứng người
Ví dụ
The explorer stood petrified when a large snake appeared on the path directly in front of him.
Nhà thám hiểm đứng chết lặng khi một con rắn lớn xuất hiện ngay trên lối đi trước mặt anh ta.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
petrifiedadjective(LIKE STONE)
C2
Having become like stone
Đã hóa đá.
Ví dụ
Scientists discovered a petrified shell deep within the limestone cave.
Các nhà khoa học đã phát hiện một vỏ sò hóa đá sâu bên trong hang đá vôi.
Xem thêm
C2
No longer changing or growing, and often from the past.
Không còn biến đổi hoặc phát triển, và thường gắn liền với quá khứ.
Nghĩa phổ thông:
Hóa thạch
Ví dụ
The old educational system remained petrified , resisting any updates to its teaching methods.
Hệ thống giáo dục cũ vẫn bất di bất dịch, kiên quyết không chịu đổi mới phương pháp giảng dạy.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


