bg header

uneasy

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

uneasy
adjective

ipa us/ʌnˈiː·ziː/

A little worried or not comfortable about a situation.

Hơi lo lắng hoặc cảm thấy không thoải mái về một tình huống.
Nghĩa phổ thông:
Bất an
Ví dụ
She felt uneasy walking alone down the dark street late at night.
Cô ấy cảm thấy bất an khi đi bộ một mình trên con phố tối vào đêm khuya.
Xem thêm

Describes a situation or state that causes slight worry because it might not last or succeed.

Miêu tả một tình huống hoặc trạng thái gây ra sự lo lắng hoặc bất an nhẹ, do e ngại về khả năng không bền vững hoặc không thành công.
Nghĩa phổ thông:
Bấp bênh
Ví dụ
The company's finances were in an uneasy state, making employees concerned about layoffs.
Tình hình tài chính của công ty đang bấp bênh, khiến nhân viên thấp thỏm lo lắng về nguy cơ sa thải.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect