bg header

panic-stricken

EN - VI
Definitions
Form and inflection

panic-stricken
adjective

ipa us/ˈpæn·ɪkˌstrɪk·ən/

Feeling so afraid and worried that you cannot think clearly or act sensibly.

Cảm thấy quá sợ hãi và lo lắng đến mức không thể suy nghĩ minh mẫn hay hành động một cách hợp lý.
Nghĩa phổ thông:
Hoảng loạn
Ví dụ
Faced with the rapidly rising floodwaters, the villagers grew panic-stricken, unsure what to do next.
Trước nước lũ dâng nhanh, dân làng hoảng loạn tột độ, không biết xoay sở ra sao.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect