bg header

new

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

new
adjective
(RECENTLY CREATED)

ipa us/nuː/

Something that has just been made or just started to exist

Mô tả một sự vật, hiện tượng vừa mới được tạo ra hoặc vừa mới bắt đầu tồn tại.
Nghĩa phổ thông:
Mới
Ví dụ
After the storm, the river carved a new channel in the landscape.
Sau cơn bão, con sông xẻ ra một dòng chảy mới trên địa hình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

new
adjective
(DIFFERENT)

ipa us/nuː/
[ before Noun ]

Different from one that existed earlier

Khác biệt so với cái đã tồn tại trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Mới
Ví dụ
The team developed a new approach to solve the problem.
Đội đã phát triển một phương pháp mới để giải quyết vấn đề.
Xem thêm

new
adjective
(NOT FAMILIAR)

ipa us/nuː/
[ after Verb ]

Not yet familiar or experienced

Chưa quen thuộc hoặc chưa có kinh nghiệm.
Nghĩa phổ thông:
Mới
Ví dụ
Visitors often get lost in the city because they are new to its complex layout.
Du khách thường bị lạc đường trong thành phố vì họ chưa quen với bố cục phức tạp của nó.
Xem thêm

new
adjective
(NOT USED)

ipa us/nuː/

Not previously used or owned

Chưa từng được sử dụng hoặc sở hữu trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Mới
Ví dụ
She purchased a new phone, still in its sealed box.
Cô ấy đã mua một chiếc điện thoại mới tinh, vẫn còn nguyên hộp chưa bóc tem.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

new
adjective
(RECENTLY DISCOVERED)

ipa us/nuː/

Recently discovered or made known

Mới được khám phá hoặc được công bố gần đây.
Nghĩa phổ thông:
Mới
Ví dụ
Scientists announced a new planet orbiting a distant star.
Các nhà khoa học công bố một hành tinh mới quay quanh một ngôi sao ở xa.
Xem thêm

new
prefix

ipa us/nuː-/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

Recent or recently

Mới hoặc gần đây.
Ví dụ
The new-born chicks had tiny feathers and big eyes.
Những chú gà con mới nở có lông tơ li ti và đôi mắt to.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect