
novel
EN - VI

novelnoun
B1
A long printed story about made-up characters and events.
Một câu chuyện dài được in ấn về các nhân vật và sự kiện hư cấu.
Nghĩa phổ thông:
Tiểu thuyết
Ví dụ
His bookshelf was filled with a diverse collection of historical novels .
Kệ sách của anh ấy chất đầy một bộ sưu tập đa dạng các tiểu thuyết lịch sử.
Xem thêm
noveladjective
B2
New and never seen or done before
Mới mẻ và chưa từng được biết đến hoặc thực hiện trước đây.
Nghĩa phổ thông:
Mới lạ
Ví dụ
The architect designed a novel building with a unique curving structure that stood out on the skyline.
Kiến trúc sư đã thiết kế một công trình kiến trúc đột phá với cấu trúc uốn lượn riêng biệt, nổi bật trên đường chân trời.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
New and not previously found (when describing a type of virus)
Mới và chưa từng được phát hiện hoặc ghi nhận trước đây (đặc biệt khi mô tả một loại virus).
Nghĩa phổ thông:
Mới lạ
Ví dụ
The medical community quickly reacted to the emergence of a novel respiratory virus.
Cộng đồng y tế nhanh chóng phản ứng trước sự xuất hiện của một virus đường hô hấp mới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


