
old
EN - VI

oldadjective(NOT YOUNG/NEW)
A1
Having existed for a long time
Đã tồn tại trong một khoảng thời gian dài.
Ví dụ
My grandmother is very old and tells stories about a different time.
Bà tôi đã cao tuổi lắm và thường kể những câu chuyện về một thời đã qua.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
oldadjective(WHAT AGE)
A1
Referring to or asking about the number of years a person has lived.
Dùng để chỉ hoặc hỏi về số năm mà một người đã sống.
Nghĩa phổ thông:
Tuổi tác
Ví dụ
How old is your dog?
Chó của bạn bao nhiêu tuổi?
Xem thêm
oldadjective(FROM THE PAST)
oldadjective(VERY FAMILIAR)
A2
[ before Noun ]
Known for a long time
Đã được biết đến và quen thuộc từ lâu.
Nghĩa phổ thông:
Quen thuộc
Ví dụ
She often seeks advice from her old friend, who has known her since childhood.
Cô ấy thường tìm lời khuyên từ người bạn thân đã quen cô ấy từ tấm bé.
Xem thêm
A2
[ before Noun ]
Used before a person's name to show you know and like that person very well.
Được dùng để đứng trước tên riêng của một người, nhằm thể hiện sự thân thiết, quen biết lâu năm và quý mến dành cho người đó.
Ví dụ
"old ben always knows how to make us laugh," he chuckled.
"chú ben lúc nào cũng biết cách làm chúng tôi cười," anh ta khúc khích cười.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


