bg header

obey

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

obey
verb

ipa us/oʊˈbeɪ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To do what you are told by a person in charge, or to follow rules or instructions.

Thực hiện theo chỉ thị của người có thẩm quyền hoặc tuân thủ các quy tắc, hướng dẫn.
Nghĩa phổ thông:
Tuân theo
Ví dụ
The dog learned to obey commands quickly, sitting when told.
Con chó nhanh chóng học được cách nghe lời, và ngồi xuống khi được bảo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Transitive ]

To act in agreement with a scientific rule

Thực hiện hành động hoặc vận hành theo đúng một quy tắc khoa học.
Nghĩa phổ thông:
Tuân thủ
Ví dụ
Chemical reactions typically obey principles of conservation of mass.
Các phản ứng hóa học thường tuân theo các nguyên lý bảo toàn khối lượng.
Xem thêm
[ Transitive ]

When a body part does not work as you intend or want.

Mô tả tình trạng một bộ phận cơ thể không hoạt động theo ý muốn hoặc sự điều khiển của chủ thể.
Nghĩa phổ thông:
Không nghe lời
Ví dụ
After the long run, his muscles felt stiff and simply would not obey him for the last mile.
Sau cuộc chạy dài, cơ bắp anh ấy cứng đờ và hoàn toàn không còn nghe lời trong dặm cuối cùng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect