
follow
EN - VI

followverb(GO)
A2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To go behind someone or something and move to the same place.
Hành động di chuyển theo sau một đối tượng (người hoặc vật), tiến đến cùng một địa điểm.
Nghĩa phổ thông:
Đi theo
Ví dụ
A small bird watched its companion fly away, then decided to follow .
Một con chim nhỏ nhìn bạn nó bay đi, rồi quyết định bay theo.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Liên quan
A2
[ Transitive ]
To move along a route, going the way it goes.
Di chuyển dọc theo một lộ trình hoặc tuyến đường, theo đúng hướng đi mà lộ trình/tuyến đường đó đã vạch ra.
Nghĩa phổ thông:
Đi theo
Ví dụ
Hikers often follow marked trails to avoid getting lost in the forest.
Người đi bộ đường dài thường đi theo những lối mòn đã được đánh dấu để tránh bị lạc trong rừng.
Xem thêm
followverb(HAPPEN AFTER)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To happen or come after something
Xảy ra hoặc xuất hiện sau một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Tiếp theo
Ví dụ
A question and answer session will follow the main presentation.
Phiên hỏi đáp sẽ diễn ra sau bài thuyết trình chính.
Xem thêm
followverb(OBEY)
B1
[ Transitive ]
To do what someone tells you.
Thực hiện theo hoặc tuân thủ các chỉ dẫn, mệnh lệnh của một người nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Vâng lời
Ví dụ
The team decided to follow the coach's plan carefully.
Đội quyết định tuân thủ kỹ lưỡng kế hoạch của huấn luyện viên.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
followverb(HAPPEN)
C2
[ Transitive ]
To happen or unfold in a certain manner, or to make something happen or unfold in a certain manner.
Diễn ra hoặc phát triển theo một cách thức cụ thể, hoặc khiến điều gì đó diễn ra hoặc phát triển theo một cách thức cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Tuân theo
Ví dụ
The weather pattern over the past week has consistently followed the forecast for mild temperatures.
Diễn biến thời tiết trong tuần qua đã liên tục đúng như dự báo về nhiệt độ ôn hòa.
Xem thêm
followverb(HAVE INTEREST IN)
C1
[ Transitive ]
To have a strong interest in something, or to watch something carefully
Có sự quan tâm sâu sắc hoặc theo dõi kỹ lưỡng một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Quan tâm
Ví dụ
He follows several academic journals to stay updated on new research in his field.
Anh ấy theo dõi một số tạp chí học thuật để cập nhật những nghiên cứu mới trong lĩnh vực của mình.
Xem thêm
followverb(BE RESULT)
C2
To come about from something else, or be an expected outcome
Xảy ra hoặc nảy sinh như một hệ quả từ điều gì đó khác, hoặc là một kết quả được dự kiến.
Nghĩa phổ thông:
Là hệ quả
Ví dụ
If you fail to prepare adequately, it will often follow that your performance will suffer.
Nếu bạn không chuẩn bị chu đáo, hiệu suất của bạn thường sẽ bị ảnh hưởng.
Xem thêm
followverb(UNDERSTAND)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To understand what is being said or happening.
Khả năng thấu hiểu hoặc nắm bắt được nội dung đang được truyền đạt hoặc diễn biến của một sự việc.
Nghĩa phổ thông:
Hiểu
Ví dụ
The teacher spoke too quickly, so many students could not follow her explanation.
Giáo viên nói quá nhanh, nên nhiều học sinh không thể theo kịp lời giải thích của cô.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
followverb(READ)
B1
[ Transitive ]
To look at written words or musical notes while someone says them or plays them
Hành động theo dõi các từ ngữ viết hoặc nốt nhạc đồng thời với việc chúng được đọc lên hoặc được trình diễn.
Nghĩa phổ thông:
Dò theo
Ví dụ
The student found it easier to follow the dictation when reading along with the transcript.
Học sinh thấy dễ dàng hơn để đọc theo bài đọc chép khi đọc theo bản ghi.
Xem thêm
followverb(SOCIAL MEDIA)
B1
[ Transitive ]
To choose to see all the content someone publishes on a social media site.
Lựa chọn để theo dõi và xem tất cả nội dung mà một người nào đó đăng tải trên một nền tảng mạng xã hội.
Ví dụ
If you follow a news channel, their latest reports will appear directly in your feed.
Nếu bạn theo dõi một kênh tin tức, những tin tức mới nhất của họ sẽ hiển thị trực tiếp trên bảng tin của bạn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


