
observe
EN - VI

observeverb(WATCH)
B2
To watch closely how something happens or someone acts, to learn more about it
Theo dõi hoặc xem xét một cách kỹ lưỡng các sự kiện hoặc hành vi của đối tượng, nhằm mục đích thu thập thông tin và hiểu rõ hơn.
Nghĩa phổ thông:
Quan sát
Ví dụ
The intern was asked to observe the surgical procedure from a distance to learn the steps.
Thực tập sinh được yêu cầu quan sát quy trình phẫu thuật từ xa để nắm bắt các bước.
Xem thêm
observeverb(NOTICE)
observeverb(SAY)
C1
To make a remark about something
Đưa ra một nhận xét hoặc bình luận về một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Nhận xét
Ví dụ
He observed , "the new building certainly stands out on the skyline."
Anh ấy nhận xét: tòa nhà mới chắc chắn nổi bật hẳn trên nền trời.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


