
opportunity
EN - VI

opportunitynoun
B1
[ Countable ]
Xem thêm
A chance to do something, or a situation that makes it possible to do something.
Một cơ hội để thực hiện một việc gì đó, hoặc một tình huống tạo điều kiện cho phép việc gì đó được thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Cơ hội
Ví dụ
When the company offered a training program, he saw it as a great opportunity to learn new skills.
Khi công ty triển khai chương trình đào tạo, anh ấy coi đó là một cơ hội tuyệt vời để học hỏi những kỹ năng mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
B2
[ Countable ]
The chance to get a job
Cơ hội có được một công việc.
Nghĩa phổ thông:
Cơ hội việc làm
Ví dụ
The new business created many job opportunities for people in the area.
Doanh nghiệp mới đã tạo ra nhiều cơ hội việc làm cho người dân trong khu vực.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


