bg header

springboard

EN - VI
Definitions
Form and inflection

springboard
noun
(SPORT)

ipa us/ˈsprɪŋ·bɔːrd/

A flexible board that helps a person jump higher for activities like diving or gymnastics.

Một tấm ván có tính đàn hồi, được sử dụng để hỗ trợ người tập nhảy cao hơn trong các hoạt động thể thao như nhảy cầu hoặc thể dục dụng cụ.
Nghĩa phổ thông:
Ván nhún
Ví dụ
Gymnasts use a springboard to gain height for their vaults.
Vận động viên thể dục dụng cụ dùng ván nhún để bật cao khi thực hiện các bài nhảy chống.
Xem thêm

springboard
noun
(GOOD START)

ipa us/ˈsprɪŋ·bɔːrd/

Something that helps you start a plan or gives you the encouragement to make it succeed.

Một yếu tố hoặc cơ sở hỗ trợ khởi đầu một kế hoạch, hoặc cung cấp động lực và sự khích lệ để đạt được thành công.
Nghĩa phổ thông:
Bàn đạp
Ví dụ
Her first small business was a springboard for her larger ventures.
Doanh nghiệp nhỏ đầu tiên của cô ấy là bệ phóng cho những dự án lớn hơn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect