
peaceful
EN - VI

peacefuladjective(NO VIOLENCE)
B2
Without violence
Đặc trưng bởi sự vắng mặt của bạo lực.
Nghĩa phổ thông:
Không bạo lực
Ví dụ
They wanted to live in a peaceful society.
Họ muốn sống trong một xã hội hòa bình.
Xem thêm
peacefuladjective(CALM)
B1
Quiet and calm
Tĩnh lặng và thanh bình.
Nghĩa phổ thông:
Bình yên
Ví dụ
The lake was peaceful at dawn, with no wind and still water.
Hồ tĩnh lặng vào lúc bình minh, không một gợn gió và mặt nước lặng tờ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


