bg header

sleepy

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

sleepy
adjective
(PERSON)

ipa us/ˈsliː·piː/

Tired and wanting to sleep

Trạng thái cảm thấy mệt mỏi và có nhu cầu được ngủ.
Nghĩa phổ thông:
Buồn ngủ
Ví dụ
The warm, quiet room made the audience members feel sleepy.
Căn phòng ấm áp, yên tĩnh khiến các khán giả cảm thấy buồn ngủ.
Xem thêm

sleepy
adjective
(PLACE)

ipa us/ˈsliː·piː/

Quiet, not very busy, and not exciting.

Mô tả một địa điểm có đặc điểm yên tĩnh, vắng vẻ và thiếu đi sự sôi động hay thú vị.
Nghĩa phổ thông:
Buồn tẻ
Ví dụ
The sleepy village had only one shop open, and no one was on the streets.
Ngôi làng vắng vẻ chỉ có một cửa hàng mở cửa, và không một bóng người trên đường.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect