bg header

peddle

EN - VI
Definitions
Form and inflection

peddle
verb

ipa us/ˈped·əl/

To sell things by carrying them to different places.

Thực hiện việc bán các mặt hàng bằng cách vận chuyển chúng đến nhiều địa điểm khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Bán rong
Ví dụ
Many small vendors peddle their wares on the street corners of the city.
Nhiều tiểu thương bày bán hàng hóa của mình ở các góc phố trong thành phố.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

To spread stories or information by telling many people.

Truyền bá các câu chuyện hoặc thông tin bằng cách kể lại cho nhiều người.
Ví dụ
Certain websites peddle conspiracy theories that have no basis in fact.
Một số trang web tuyên truyền các thuyết âm mưu hoàn toàn vô căn cứ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect