
peddle
EN - VI

peddleverb
C2
To sell things by carrying them to different places.
Thực hiện việc bán các mặt hàng bằng cách vận chuyển chúng đến nhiều địa điểm khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Bán rong
Ví dụ
Many small vendors peddle their wares on the street corners of the city.
Nhiều tiểu thương bày bán hàng hóa của mình ở các góc phố trong thành phố.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
To spread stories or information by telling many people.
Truyền bá các câu chuyện hoặc thông tin bằng cách kể lại cho nhiều người.
Ví dụ
Certain websites peddle conspiracy theories that have no basis in fact.
Một số trang web tuyên truyền các thuyết âm mưu hoàn toàn vô căn cứ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


