bg header

buy

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

buy
verb
(PAY FOR)

ipa us/baɪ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To get something in exchange for money

Thu được một vật phẩm hoặc dịch vụ bằng cách trao đổi lấy tiền.
Nghĩa phổ thông:
Mua
Ví dụ
She went to the market to buy fresh vegetables for dinner.
Cô ấy đi chợ để mua rau tươi cho bữa tối.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

To pay someone so they do what you want or stop causing problems

Thực hiện việc chi trả cho một đối tượng nhằm mục đích khiến họ thực hiện theo ý muốn của bạn hoặc ngừng gây ra các vấn đề/trở ngại.
Nghĩa phổ thông:
Mua chuộc
Ví dụ
He attempted to buy the silence of the witness with a large sum of money.
Anh ta cố gắng bịt miệng nhân chứng bằng một khoản tiền lớn.
Xem thêm

buy
verb
(BELIEVE)

ipa us/baɪ/
[ Transitive ]

To believe that something is true

Chấp nhận hoặc tin tưởng rằng một điều gì đó là đúng.
Ví dụ
Even with evidence, some people still refused to buy the official report.
Ngay cả khi có bằng chứng, một số người vẫn không chịu tin vào báo cáo chính thức.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect