
buy
EN - VI

buyverb(PAY FOR)
A1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To get something in exchange for money
Thu được một vật phẩm hoặc dịch vụ bằng cách trao đổi lấy tiền.
Nghĩa phổ thông:
Mua
Ví dụ
She went to the market to buy fresh vegetables for dinner.
Cô ấy đi chợ để mua rau tươi cho bữa tối.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
To pay someone so they do what you want or stop causing problems
Thực hiện việc chi trả cho một đối tượng nhằm mục đích khiến họ thực hiện theo ý muốn của bạn hoặc ngừng gây ra các vấn đề/trở ngại.
Nghĩa phổ thông:
Mua chuộc
Ví dụ
He attempted to buy the silence of the witness with a large sum of money.
Anh ta cố gắng bịt miệng nhân chứng bằng một khoản tiền lớn.
Xem thêm
buyverb(BELIEVE)
C1
[ Transitive ]
To believe that something is true
Chấp nhận hoặc tin tưởng rằng một điều gì đó là đúng.
Ví dụ
Even with evidence, some people still refused to buy the official report.
Ngay cả khi có bằng chứng, một số người vẫn không chịu tin vào báo cáo chính thức.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


