bg header

sell

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

sell
verb
(MONEY)

ipa us/sel/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To give something to another person in exchange for money.

Việc chuyển giao một vật phẩm hoặc dịch vụ cho người khác để nhận lại tiền.
Nghĩa phổ thông:
Bán
Ví dụ
The artist managed to sell three paintings at the gallery opening.
Nghệ sĩ đã bán được ba bức tranh tại buổi khai mạc triển lãm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Intransitive ]
Xem thêm

To be purchased in a specific way, quantity, or for a specific price.

Được tiêu thụ hoặc giao dịch theo một phương thức, số lượng hoặc với một mức giá nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Bán được
Ví dụ
The new smartphones are selling very quickly this season.
Những chiếc điện thoại thông minh mới đang bán rất chạy mùa này.
Xem thêm

sell
verb
(PERSUADE)

ipa us/sel/
[ Transitive ]

To convince someone that an idea or plan is good and will work

Thuyết phục ai đó rằng một ý tưởng hoặc kế hoạch là tốt và sẽ thành công.
Nghĩa phổ thông:
Làm cho chấp nhận
Ví dụ
It can be challenging to sell a new policy to employees who are used to the old system.
Việc thuyết phục những nhân viên đã quen với hệ thống cũ chấp nhận một chính sách mới có thể rất khó khăn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect